TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开胶

kāijiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開膠

Âm Hán Việt KHAI GIAO

开胶 nghĩa là bị bong ra, tách rời.

Nghĩa của 开胶

kāijiāo

KHAI GIAOĐộng từphồn thể 開膠
  1. Bị bong ra
  2. Tách rời

Câu hỏi thường gặp

开胶 nghĩa là gì?

开胶 (kāijiāo) nghĩa là bị bong ra, tách rời.

开胶 đọc thế nào?

开胶 đọc là kāijiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 开胶 là gì?

Âm Hán Việt của 开胶 là "khai giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.