TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开脱

kāituō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開脫

Âm Hán Việt KHAI THOÁT

开脱 nghĩa là giải oan, xóa tội.

Nghĩa của 开脱

kāituō

KHAI THOÁTĐộng từphồn thể 開脫
  1. Giải oan
  2. Xóa tội
  3. Được minh oan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开脱

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 开脱

Câu hỏi thường gặp

开脱 nghĩa là gì?

开脱 (kāituō) nghĩa là giải oan, xóa tội.

开脱 đọc thế nào?

开脱 đọc là kāituō (pinyin).

Âm Hán Việt của 开脱 là gì?

Âm Hán Việt của 开脱 là "khai thoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.