TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开脸

kāiliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開臉

Âm Hán Việt KHAI KIỂM

开脸 nghĩa là Tẩy lông mặt và tỉa chân tóc.

Nghĩa của 开脸

kāiliǎn

KHAI KIỂMphồn thể 開臉
  1. cô dâu tương lai, xưa Tẩy lông mặt và tỉa chân tóc
  2. Tạo hình khuôn mặt

Câu hỏi thường gặp

开脸 nghĩa là gì?

开脸 (kāiliǎn) nghĩa là Tẩy lông mặt và tỉa chân tóc.

开脸 đọc thế nào?

开脸 đọc là kāiliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开脸 là gì?

Âm Hán Việt của 开脸 là "khai kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.