TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开脱罪责

kāituōzuìzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開脫罪責

Âm Hán Việt KHAI THOÁT TỘI TRÁCH

开脱罪责 nghĩa là Giải oan cho ai đó.

Nghĩa của 开脱罪责

kāituōzuìzé

KHAI THOÁT TỘI TRÁCHphồn thể 開脫罪責
  1. Giải oan cho ai đó
  2. Minh oan
  3. Xóa tội

Câu hỏi thường gặp

开脱罪责 nghĩa là gì?

开脱罪责 (kāituōzuìzé) nghĩa là Giải oan cho ai đó.

开脱罪责 đọc thế nào?

开脱罪责 đọc là kāituōzuìzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 开脱罪责 là gì?

Âm Hán Việt của 开脱罪责 là "khai thoát tội trách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.