TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开襟

kāijīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開襟

Âm Hán Việt KHAI KHÂM

开襟 nghĩa là Áo kiểu Trung Quốc cài cúc.

Nghĩa của 开襟

kāijīn

KHAI KHÂMphồn thể 開襟
  1. Áo kiểu Trung Quốc cài cúc
  2. Mở cúc (cho mát)

Câu hỏi thường gặp

开襟 nghĩa là gì?

开襟 (kāijīn) nghĩa là Áo kiểu Trung Quốc cài cúc.

开襟 đọc thế nào?

开襟 đọc là kāijīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开襟 là gì?

Âm Hán Việt của 开襟 là "khai khâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.