TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开解

kāijiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開解

Âm Hán Việt KHAI GIẢI

开解 nghĩa là giải bày, giải thích.

Nghĩa của 开解

kāijiě

KHAI GIẢIphồn thể 開解
  1. Giải bày
  2. Giải thích
  3. Xoa dịu lo lắng của ai đó

Câu hỏi thường gặp

开解 nghĩa là gì?

开解 (kāijiě) nghĩa là giải bày, giải thích.

开解 đọc thế nào?

开解 đọc là kāijiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 开解 là gì?

Âm Hán Việt của 开解 là "khai giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.