TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开许

kāixǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開許

Âm Hán Việt KHAI HỨA

开许 nghĩa là cho phép, chấp thuận.

Nghĩa của 开许

kāixǔ

KHAI HỨADanh từphồn thể 開許
  1. văn học Cho phép
  2. Chấp thuận

Câu hỏi thường gặp

开许 nghĩa là gì?

开许 (kāixǔ) nghĩa là cho phép, chấp thuận.

开许 đọc thế nào?

开许 đọc là kāixǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 开许 là gì?

Âm Hán Việt của 开许 là "khai hứa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.