TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开讲

kāijiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開講

Âm Hán Việt KHAI GIẢNG

开讲 nghĩa là bắt đầu bài giảng, bắt đầu kể chuyện.

Nghĩa của 开讲

kāijiǎng

KHAI GIẢNGĐộng từphồn thể 開講
  1. Bắt đầu bài giảng
  2. Bắt đầu kể chuyện
  3. Khai giảng, các trường bắt đầu giảng dạy sau kỳ nghỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开讲

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开讲 nghĩa là gì?

开讲 (kāijiǎng) nghĩa là bắt đầu bài giảng, bắt đầu kể chuyện.

开讲 đọc thế nào?

开讲 đọc là kāijiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开讲 là gì?

Âm Hán Việt của 开讲 là "khai giảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.