开诚布公
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開誠布公, 開誠佈公
开诚布公 nghĩa là Cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở.
Nghĩa của 开诚布公
kāichéngbùgōng
KHAI THÀNH BỐ CÔNGCụm từphồn thể 開誠布公- nghĩa đen Cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở
- Nói thẳng
- Nói chuyện thẳng thắn và cởi mở với nhau
- Đặt tất cả quân bài lên bàn
kāichéngbùgōng
KHAI THÀNH BỐ CÔNGphồn thể 開誠佈公- Biến thể của 开诚布公 (kāichéngbùgōng)
Câu hỏi thường gặp
开诚布公 nghĩa là gì?
开诚布公 (kāichéngbùgōng) nghĩa là Cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở.
开诚布公 đọc thế nào?
开诚布公 đọc là kāichéngbùgōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 开诚布公 là gì?
Âm Hán Việt của 开诚布公 là "khai thành bố công".