TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开诚布公

kāichéngbùgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開誠布公, 開誠佈公

Âm Hán Việt KHAI THÀNH BỐ CÔNG

开诚布公 nghĩa là Cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở.

Nghĩa của 开诚布公

kāichéngbùgōng

KHAI THÀNH BỐ CÔNGCụm từphồn thể 開誠布公
  1. nghĩa đen Cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở
  2. Nói thẳng
  3. Nói chuyện thẳng thắn và cởi mở với nhau
  4. Đặt tất cả quân bài lên bàn

kāichéngbùgōng

KHAI THÀNH BỐ CÔNGphồn thể 開誠佈公
  1. Biến thể của 开诚布公 (kāichéngbùgōng)

Câu hỏi thường gặp

开诚布公 nghĩa là gì?

开诚布公 (kāichéngbùgōng) nghĩa là Cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở.

开诚布公 đọc thế nào?

开诚布公 đọc là kāichéngbùgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开诚布公 là gì?

Âm Hán Việt của 开诚布公 là "khai thành bố công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.