TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开诚相见

kāichéngxiāngjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開誠相見

Âm Hán Việt KHAI THÀNH TƯƠNG KIẾN

开诚相见 nghĩa là Thẳng thắn và cởi mở.

Nghĩa của 开诚相见

kāichéngxiāngjiàn

KHAI THÀNH TƯƠNG KIẾNphồn thể 開誠相見
  1. thành ngữ Thẳng thắn và cởi mở

Câu hỏi thường gặp

开诚相见 nghĩa là gì?

开诚相见 (kāichéngxiāngjiàn) nghĩa là Thẳng thắn và cởi mở.

开诚相见 đọc thế nào?

开诚相见 đọc là kāichéngxiāngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开诚相见 là gì?

Âm Hán Việt của 开诚相见 là "khai thành tương kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.