开诚相见 (kāichéngxiāngjiàn) nghĩa là Thẳng thắn và cởi mở.
开诚相见 đọc thế nào?
开诚相见 đọc là kāichéngxiāngjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 开诚相见 là gì?
Âm Hán Việt của 开诚相见 là "khai thành tương kiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.