TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开课

kāikè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開課

Âm Hán Việt KHAI KHÓA

开课 nghĩa là trường học bắt đầu, mở khóa học.

Nghĩa của 开课

kāikè

KHAI KHÓAĐộng từphồn thể 開課
  1. Trường học bắt đầu
  2. Mở khóa học
  3. Dạy một môn học

Câu hỏi thường gặp

开课 nghĩa là gì?

开课 (kāikè) nghĩa là trường học bắt đầu, mở khóa học.

开课 đọc thế nào?

开课 đọc là kāikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 开课 là gì?

Âm Hán Việt của 开课 là "khai khóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.