TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开败

kāibài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開敗

Âm Hán Việt KHAI BẠI

开败 nghĩa là héo úa và rụng.

Nghĩa của 开败

kāibài

KHAI BẠIphồn thể 開敗
  1. Héo úa và rụng

Câu hỏi thường gặp

开败 nghĩa là gì?

开败 (kāibài) nghĩa là héo úa và rụng.

开败 đọc thế nào?

开败 đọc là kāibài (pinyin).

Âm Hán Việt của 开败 là gì?

Âm Hán Việt của 开败 là "khai bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.