TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开锁

kāisuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開鎖

Âm Hán Việt KHAI TỎA

开锁 nghĩa là mở khóa.

Nghĩa của 开锁

kāisuǒ

KHAI TỎAĐộng từphồn thể 開鎖
  1. Mở khóa

Câu hỏi thường gặp

开锁 nghĩa là gì?

开锁 (kāisuǒ) nghĩa là mở khóa.

开锁 đọc thế nào?

开锁 đọc là kāisuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 开锁 là gì?

Âm Hán Việt của 开锁 là "khai tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.