TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开锅

kāiguō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開鍋

Âm Hán Việt KHAI OA

开锅 nghĩa là Khử dầu mỡ cho chảo.

Nghĩa của 开锅

kāiguō

KHAI OAĐộng từphồn thể 開鍋
  1. Khử dầu mỡ cho chảo
  2. Mở nắp nồi
  3. nội dung trong nồi Bắt đầu sôi
  4. bóng Trở nên ồn ào

Câu hỏi thường gặp

开锅 nghĩa là gì?

开锅 (kāiguō) nghĩa là Khử dầu mỡ cho chảo.

开锅 đọc thế nào?

开锅 đọc là kāiguō (pinyin).

Âm Hán Việt của 开锅 là gì?

Âm Hán Việt của 开锅 là "khai oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.