TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开镰

kāilián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開鐮

Âm Hán Việt KHAI LIÊM

开镰 nghĩa là bắt đầu thu hoạch.

Nghĩa của 开镰

kāilián

KHAI LIÊMphồn thể 開鐮
  1. Bắt đầu thu hoạch

Câu hỏi thường gặp

开镰 nghĩa là gì?

开镰 (kāilián) nghĩa là bắt đầu thu hoạch.

开镰 đọc thế nào?

开镰 đọc là kāilián (pinyin).

Âm Hán Việt của 开镰 là gì?

Âm Hán Việt của 开镰 là "khai liêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.