TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开门

kāimén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開門

Âm Hán Việt KHAI MÔN

开门 nghĩa là mở cửa, mở cửa kinh doanh.

Nghĩa của 开门

kāimén

KHAI MÔNĐộng từ, Tính từphồn thể 開門
  1. Mở cửa (nghĩa đen và bóng)
  2. Mở cửa kinh doanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开门

Trái nghĩa

Từ ghép có 开门

Thành ngữ có 开门

  • 开门见山 — Mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề
  • 开门揖盗 — Mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động

Câu hỏi thường gặp

开门 nghĩa là gì?

开门 (kāimén) nghĩa là mở cửa, mở cửa kinh doanh.

开门 đọc thế nào?

开门 đọc là kāimén (pinyin).

Âm Hán Việt của 开门 là gì?

Âm Hán Việt của 开门 là "khai môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.