TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开门红

kāiménhóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開門紅

Âm Hán Việt KHAI MÔN HỒNG

开门红 nghĩa là khởi đầu thuận lợi.

Nghĩa của 开门红

kāiménhóng

KHAI MÔN HỒNGDanh từphồn thể 開門紅
  1. Khởi đầu thuận lợi

Câu hỏi thường gặp

开门红 nghĩa là gì?

开门红 (kāiménhóng) nghĩa là khởi đầu thuận lợi.

开门红 đọc thế nào?

开门红 đọc là kāiménhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开门红 là gì?

Âm Hán Việt của 开门红 là "khai môn hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.