TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开门见山

kāiménjiànshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開門見山

Âm Hán Việt KHAI MÔN KIẾN SƠN

开门见山 nghĩa là Mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề.

Nghĩa của 开门见山

kāiménjiànshān

KHAI MÔN KIẾN SƠNCụm từphồn thể 開門見山
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề

Câu hỏi thường gặp

开门见山 nghĩa là gì?

开门见山 (kāiménjiànshān) nghĩa là Mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề.

开门见山 đọc thế nào?

开门见山 đọc là kāiménjiànshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 开门见山 là gì?

Âm Hán Việt của 开门见山 là "khai môn kiến sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.