Bộ thủ: 廾 (củng) · bộ số 55Số nét: 5Mọi âm Hán Việt của chữ: bàn, biện, biền
弁 nghĩa là mũ.
Nghĩa của 弁
biàn
cổ Mũ (trang phục)
Sĩ quan quân đội cấp thấp (thời xưa)
Đứng trước
Câu hỏi thường gặp
弁 nghĩa là gì?
弁 (biàn) nghĩa là mũ.
弁 đọc thế nào?
弁 đọc là biàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.