TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异像

yìxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異像

Âm Hán Việt DỊ TƯỢNG

异像 nghĩa là hình ảnh phi thường.

Nghĩa của 异像

yìxiàng

DỊ TƯỢNGphồn thể 異像
  1. Hình ảnh phi thường

Câu hỏi thường gặp

异像 nghĩa là gì?

异像 (yìxiàng) nghĩa là hình ảnh phi thường.

异像 đọc thế nào?

异像 đọc là yìxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 异像 là gì?

Âm Hán Việt của 异像 là "dị tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.