TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异军突起

yìjūntūqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異軍突起

Âm Hán Việt DỊ QUÂN ĐỘT KHỞI

异军突起 nghĩa là Nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng.

Nghĩa của 异军突起

yìjūntūqǐ

DỊ QUÂN ĐỘT KHỞICụm từphồn thể 異軍突起
  1. thành ngữ Nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng

Câu hỏi thường gặp

异军突起 nghĩa là gì?

异军突起 (yìjūntūqǐ) nghĩa là Nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng.

异军突起 đọc thế nào?

异军突起 đọc là yìjūntūqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 异军突起 là gì?

Âm Hán Việt của 异军突起 là "dị quân đột khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.