异军突起 nghĩa là Nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng.
Nghĩa của 异军突起
yìjūntūqǐ
DỊ QUÂN ĐỘT KHỞICụm từphồn thể 異軍突起
thành ngữ Nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng
Câu hỏi thường gặp
异军突起 nghĩa là gì?
异军突起 (yìjūntūqǐ) nghĩa là Nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng.
异军突起 đọc thế nào?
异军突起 đọc là yìjūntūqǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 异军突起 là gì?
Âm Hán Việt của 异军突起 là "dị quân đột khởi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.