异国情调 nghĩa là tính chất kỳ lạ, màu sắc địa phương.
Nghĩa của 异国情调
yìguóqíngdiào
Danh từphồn thể 異國情調
Tính chất kỳ lạ
Màu sắc địa phương
Kỳ lạ
Câu hỏi thường gặp
异国情调 nghĩa là gì?
异国情调 (yìguóqíngdiào) nghĩa là tính chất kỳ lạ, màu sắc địa phương.
异国情调 đọc thế nào?
异国情调 đọc là yìguóqíngdiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.