异地恋 (yìdìliàn) nghĩa là mối tình xa, quan hệ yêu xa.
异地恋 đọc thế nào?
异地恋 đọc là yìdìliàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 异地恋 là gì?
Âm Hán Việt của 异地恋 là "dị địa luyến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.