TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异地恋

yìdìliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異地戀

Âm Hán Việt DỊ ĐỊA LUYẾN

异地恋 nghĩa là mối tình xa, quan hệ yêu xa.

Nghĩa của 异地恋

yìdìliàn

DỊ ĐỊA LUYẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 異地戀
  1. Mối tình xa
  2. Quan hệ yêu xa

Câu hỏi thường gặp

异地恋 nghĩa là gì?

异地恋 (yìdìliàn) nghĩa là mối tình xa, quan hệ yêu xa.

异地恋 đọc thế nào?

异地恋 đọc là yìdìliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 异地恋 là gì?

Âm Hán Việt của 异地恋 là "dị địa luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.