TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异域

yìyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異域

Âm Hán Việt DỊ VỰC

异域 nghĩa là quốc gia xa lạ, vùng đất xa lạ.

Nghĩa của 异域

yìyù

DỊ VỰCDanh từphồn thể 異域
  1. Quốc gia xa lạ
  2. Vùng đất xa lạ

Câu hỏi thường gặp

异域 nghĩa là gì?

异域 (yìyù) nghĩa là quốc gia xa lạ, vùng đất xa lạ.

异域 đọc thế nào?

异域 đọc là yìyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 异域 là gì?

Âm Hán Việt của 异域 là "dị vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.