TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异想天开

yìxiǎngtiānkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異想天開

Âm Hán Việt DỊ TƯỞNG THIÊN KHAI

异想天开 nghĩa là Tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng.

Nghĩa của 异想天开

yìxiǎngtiānkāi

DỊ TƯỞNG THIÊN KHAICụm từphồn thể 異想天開
  1. thành ngữ Tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng

Câu hỏi thường gặp

异想天开 nghĩa là gì?

异想天开 (yìxiǎngtiānkāi) nghĩa là Tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng.

异想天开 đọc thế nào?

异想天开 đọc là yìxiǎngtiānkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 异想天开 là gì?

Âm Hán Việt của 异想天开 là "dị tưởng thiên khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.