TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异才

yìcái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異才

Âm Hán Việt DỊ TÀI

异才 nghĩa là tài năng phi thường.

Nghĩa của 异才

yìcái

DỊ TÀIDanh từphồn thể 異才
  1. Tài năng phi thường

Câu hỏi thường gặp

异才 nghĩa là gì?

异才 (yìcái) nghĩa là tài năng phi thường.

异才 đọc thế nào?

异才 đọc là yìcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 异才 là gì?

Âm Hán Việt của 异才 là "dị tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.