异教徒 (yìjiàotú) nghĩa là Thành viên của tôn giáo khác.
异教徒 đọc thế nào?
异教徒 đọc là yìjiàotú (pinyin).
Âm Hán Việt của 异教徒 là gì?
Âm Hán Việt của 异教徒 là "dị giáo đồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.