TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异文

yìwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異文

Âm Hán Việt DỊ VĂN

异文 nghĩa là chữ biến thể, từ vay mượn.

Nghĩa của 异文

yìwén

DỊ VĂNphồn thể 異文
  1. Chữ biến thể
  2. Từ vay mượn
  3. Dạng chữ viết khác (cho cùng một từ)
  4. Phiên bản khác

Câu hỏi thường gặp

异文 nghĩa là gì?

异文 (yìwén) nghĩa là chữ biến thể, từ vay mượn.

异文 đọc thế nào?

异文 đọc là yìwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 异文 là gì?

Âm Hán Việt của 异文 là "dị văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.