TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异装癖

yìzhuāngpǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異裝癖

Âm Hán Việt DỊ TRANG TÍCH

异装癖 nghĩa là Chứng mặc đồ khác giới.

Nghĩa của 异装癖

yìzhuāngpǐ

DỊ TRANG TÍCHDanh từphồn thể 異裝癖
  1. Chứng mặc đồ khác giới

Câu hỏi thường gặp

异装癖 nghĩa là gì?

异装癖 (yìzhuāngpǐ) nghĩa là Chứng mặc đồ khác giới.

异装癖 đọc thế nào?

异装癖 đọc là yìzhuāngpǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 异装癖 là gì?

Âm Hán Việt của 异装癖 là "dị trang tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.