TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异议人士

yìyìrénshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異議人士

Âm Hán Việt DỊ NGHỊ NHÂN SĨ

异议人士 nghĩa là Người bất đồng chính kiến.

Nghĩa của 异议人士

yìyìrénshì

DỊ NGHỊ NHÂN SĨphồn thể 異議人士
  1. Người bất đồng chính kiến

Câu hỏi thường gặp

异议人士 nghĩa là gì?

异议人士 (yìyìrénshì) nghĩa là Người bất đồng chính kiến.

异议人士 đọc thế nào?

异议人士 đọc là yìyìrénshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 异议人士 là gì?

Âm Hán Việt của 异议人士 là "dị nghị nhân sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.