弃农经商 (qìnóngjīngshāng) nghĩa là Bỏ nông nghiệp để kinh doanh.
弃农经商 đọc thế nào?
弃农经商 đọc là qìnóngjīngshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 弃农经商 là gì?
Âm Hán Việt của 弃农经商 là "khí nông kinh thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.