TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弃农经商

qìnóngjīngshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棄農經商

Âm Hán Việt KHÍ NÔNG KINH THƯƠNG

弃农经商 nghĩa là Bỏ nông nghiệp để kinh doanh.

Nghĩa của 弃农经商

qìnóngjīngshāng

KHÍ NÔNG KINH THƯƠNGphồn thể 棄農經商
  1. thành ngữ Bỏ nông nghiệp để kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

弃农经商 nghĩa là gì?

弃农经商 (qìnóngjīngshāng) nghĩa là Bỏ nông nghiệp để kinh doanh.

弃农经商 đọc thế nào?

弃农经商 đọc là qìnóngjīngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弃农经商 là gì?

Âm Hán Việt của 弃农经商 là "khí nông kinh thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.