TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弃世

qìshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棄世

Âm Hán Việt KHÍ THẾ

弃世 nghĩa là rời khỏi thế gian, chết.

Nghĩa của 弃世

qìshì

KHÍ THẾĐộng từphồn thể 棄世
  1. Rời khỏi thế gian
  2. Chết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弃世

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

弃世 nghĩa là gì?

弃世 (qìshì) nghĩa là rời khỏi thế gian, chết.

弃世 đọc thế nào?

弃世 đọc là qìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 弃世 là gì?

Âm Hán Việt của 弃世 là "khí thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.