TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弃守

qìshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棄守

Âm Hán Việt KHÍ THỦ

弃守 nghĩa là từ bỏ phòng thủ, đầu hàng.

Nghĩa của 弃守

qìshǒu

KHÍ THỦĐộng từphồn thể 棄守
  1. Từ bỏ phòng thủ
  2. Đầu hàng
  3. Chịu thua

Câu hỏi thường gặp

弃守 nghĩa là gì?

弃守 (qìshǒu) nghĩa là từ bỏ phòng thủ, đầu hàng.

弃守 đọc thế nào?

弃守 đọc là qìshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 弃守 là gì?

Âm Hán Việt của 弃守 là "khí thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.