TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弃恶从善

qì'ècóngshàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棄惡從善

Âm Hán Việt KHÍ ÁC TÒNG THIỆN

弃恶从善 nghĩa là cải tà quy chính.

Nghĩa của 弃恶从善

qì'ècóngshàn

KHÍ ÁC TÒNG THIỆNphồn thể 棄惡從善
  1. thành ngữ Cải tà quy chính

Câu hỏi thường gặp

弃恶从善 nghĩa là gì?

弃恶从善 (qì'ècóngshàn) nghĩa là cải tà quy chính.

弃恶从善 đọc thế nào?

弃恶从善 đọc là qì'ècóngshàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 弃恶从善 là gì?

Âm Hán Việt của 弃恶从善 là "khí ác tòng thiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.