TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弃樱

qìyīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棄櫻

Âm Hán Việt KHÍ ANH

弃樱 nghĩa là Đứa trẻ bị bỏ rơi.

Nghĩa của 弃樱

qìyīng

KHÍ ANHphồn thể 棄櫻
  1. Đứa trẻ bị bỏ rơi

Câu hỏi thường gặp

弃樱 nghĩa là gì?

弃樱 (qìyīng) nghĩa là Đứa trẻ bị bỏ rơi.

弃樱 đọc thế nào?

弃樱 đọc là qìyīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弃樱 là gì?

Âm Hán Việt của 弃樱 là "khí anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.