TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弄到手

nòngdàoshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘNG ĐÁO THỦ

弄到手 nghĩa là có trong tay, lấy được.

Nghĩa của 弄到手

nòngdàoshǒu

LỘNG ĐÁO THỦ
  1. Có trong tay
  2. Lấy được (thứ gì đó)
  3. Nắm được (theo nghĩa giành được)

Câu hỏi thường gặp

弄到手 nghĩa là gì?

弄到手 (nòngdàoshǒu) nghĩa là có trong tay, lấy được.

弄到手 đọc thế nào?

弄到手 đọc là nòngdàoshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 弄到手 là gì?

Âm Hán Việt của 弄到手 là "lộng đáo thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.