TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弄坏

nònghuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弄壞

Âm Hán Việt LỘNG HOẠI

弄坏 nghĩa là làm hỏng, làm hư.

Nghĩa của 弄坏

nònghuài

LỘNG HOẠIĐộng từphồn thể 弄壞
  1. Làm hỏng
  2. Làm hư
  3. Làm vỡ

Câu hỏi thường gặp

弄坏 nghĩa là gì?

弄坏 (nònghuài) nghĩa là làm hỏng, làm hư.

弄坏 đọc thế nào?

弄坏 đọc là nònghuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 弄坏 là gì?

Âm Hán Việt của 弄坏 là "lộng hoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.