TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弄平

nòngpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘNG BÌNH

弄平 nghĩa là làm cho phẳng.

Nghĩa của 弄平

nòngpíng

LỘNG BÌNH
  1. Làm cho phẳng

Câu hỏi thường gặp

弄平 nghĩa là gì?

弄平 (nòngpíng) nghĩa là làm cho phẳng.

弄平 đọc thế nào?

弄平 đọc là nòngpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弄平 là gì?

Âm Hán Việt của 弄平 là "lộng bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.