TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弄懂

nòngdǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘNG ĐỔNG

弄懂 nghĩa là hiểu ra, nắm bắt ý nghĩa.

Nghĩa của 弄懂

nòngdǒng

LỘNG ĐỔNG
  1. Hiểu ra
  2. Nắm bắt ý nghĩa
  3. Tìm hiểu được

Thành ngữ có 弄懂

Câu hỏi thường gặp

弄懂 nghĩa là gì?

弄懂 (nòngdǒng) nghĩa là hiểu ra, nắm bắt ý nghĩa.

弄懂 đọc thế nào?

弄懂 đọc là nòngdǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弄懂 là gì?

Âm Hán Việt của 弄懂 là "lộng đổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.