TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弄皱

nòngzhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弄皺

Âm Hán Việt LỘNG TRỨU

弄皱 nghĩa là làm nhăn.

Nghĩa của 弄皱

nòngzhòu

LỘNG TRỨUĐộng từphồn thể 弄皺
  1. Làm nhăn

Câu hỏi thường gặp

弄皱 nghĩa là gì?

弄皱 (nòngzhòu) nghĩa là làm nhăn.

弄皱 đọc thế nào?

弄皱 đọc là nòngzhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 弄皱 là gì?

Âm Hán Việt của 弄皱 là "lộng trứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.