TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弄短

nòngduǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘNG ĐOẢN

弄短 nghĩa là làm ngắn, rút ngắn.

Nghĩa của 弄短

nòngduǎn

LỘNG ĐOẢN
  1. Làm ngắn
  2. Rút ngắn

Câu hỏi thường gặp

弄短 nghĩa là gì?

弄短 (nòngduǎn) nghĩa là làm ngắn, rút ngắn.

弄短 đọc thế nào?

弄短 đọc là nòngduǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 弄短 là gì?

Âm Hán Việt của 弄短 là "lộng đoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.