TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弄走

nòngzǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘNG TẨU

弄走 nghĩa là lấy đi, loại bỏ.

Nghĩa của 弄走

nòngzǒu

LỘNG TẨU
  1. thông tục Lấy đi (cái gì)
  2. Loại bỏ

Câu hỏi thường gặp

弄走 nghĩa là gì?

弄走 (nòngzǒu) nghĩa là lấy đi, loại bỏ.

弄走 đọc thế nào?

弄走 đọc là nòngzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 弄走 là gì?

Âm Hán Việt của 弄走 là "lộng tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.