TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弇

yǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YỂM
Bộ thủ: 廾 (củng) · bộ số 55 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: yểm

弇 nghĩa là che phủ, bẫy.

Nghĩa của 弇

yǎn

YỂM
  1. Che phủ
  2. Bẫy

Câu hỏi thường gặp

弇 nghĩa là gì?

弇 (yǎn) nghĩa là che phủ, bẫy.

弇 đọc thế nào?

弇 đọc là yǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 弇 là gì?

Âm Hán Việt của 弇 là "yểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.