TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弎

sān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM
Bộ thủ: 弋 (dặc) · bộ số 56 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tam

弎 nghĩa là Biến thể cổ của 叁, chữ số ba chống gian lận trong ngân hàng.

Nghĩa của 弎

sān

TAM
  1. Biến thể cổ của 叁, chữ số ba chống gian lận trong ngân hàng

Câu hỏi thường gặp

弎 nghĩa là gì?

弎 (sān) nghĩa là Biến thể cổ của 叁, chữ số ba chống gian lận trong ngân hàng.

弎 đọc thế nào?

弎 đọc là sān (pinyin).

Âm Hán Việt của 弎 là gì?

Âm Hán Việt của 弎 là "tam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.