式
HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thức” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 弋 (dặc) · bộ số 56 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿹弋工 Mọi âm Hán Việt của chữ: thức
式 nghĩa là loại, hình thức.
Nghĩa của 式
shì
THỨC- Loại
- Hình thức
- Mẫu
- Phong cách
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 式
Đồng nghĩa
Từ ghép có 式
Câu hỏi thường gặp
式 nghĩa là gì?
式 (shì) nghĩa là loại, hình thức.
式 đọc thế nào?
式 đọc là shì (pinyin).
Âm Hán Việt của 式 là gì?
Âm Hán Việt của 式 là "thức".