TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弑母

shìmǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弒母

弑母 nghĩa là giết mẹ, phạm tội giết mẹ.

Nghĩa của 弑母

shìmǔ

Danh từphồn thể 弒母
  1. Giết mẹ
  2. Phạm tội giết mẹ

Câu hỏi thường gặp

弑母 nghĩa là gì?

弑母 (shìmǔ) nghĩa là giết mẹ, phạm tội giết mẹ.

弑母 đọc thế nào?

弑母 đọc là shìmǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.