TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弓

gōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cung” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 弓 (cung) · bộ số 57 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿱コ㇉ Mọi âm Hán Việt của chữ: cung Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

弓 nghĩa là cung, uốn cong.

Nghĩa của 弓

gōng

CUNG
  1. Cung (vũ khí)
  2. Uốn cong
  3. Ưỡn (lưng, v.v.)

Gōng

CUNGtên riêng
  1. họ Họ Gōng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弓

Đồng nghĩa

Từ ghép có 弓

Thành ngữ có 弓

  • 惊弓之鸟 — Chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung
  • 左右开弓 — Bắn cung hai bên
  • 鸟尽弓藏 — Chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng
  • 杯弓蛇影 — Thấy cung phản chiếu trong cốc như rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết

Câu hỏi thường gặp

弓 nghĩa là gì?

弓 (gōng, gōng) nghĩa là cung, uốn cong.

弓 đọc thế nào?

弓 đọc là gōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弓 là gì?

Âm Hán Việt của 弓 là "cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.