TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弑父

shìfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弒父

弑父 nghĩa là giết cha, giết cha ruột.

Nghĩa của 弑父

shìfù

Danh từphồn thể 弒父
  1. Giết cha
  2. Giết cha ruột

Câu hỏi thường gặp

弑父 nghĩa là gì?

弑父 (shìfù) nghĩa là giết cha, giết cha ruột.

弑父 đọc thế nào?

弑父 đọc là shìfù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.