TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弓箭步

gōngjiànbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUNG TIỄN BỘ

弓箭步 nghĩa là bước cung tên.

Nghĩa của 弓箭步

gōngjiànbù

CUNG TIỄN BỘDanh từ
  1. Bước cung tên (động tác múa)

Câu hỏi thường gặp

弓箭步 nghĩa là gì?

弓箭步 (gōngjiànbù) nghĩa là bước cung tên.

弓箭步 đọc thế nào?

弓箭步 đọc là gōngjiànbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 弓箭步 là gì?

Âm Hán Việt của 弓箭步 là "cung tiễn bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.