TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弓腰

gōngyāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CUNG YÊU

弓腰 nghĩa là cúi người, gập eo.

Nghĩa của 弓腰

gōngyāo

CUNG YÊUĐộng từ
  1. Cúi người
  2. Gập eo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弓腰

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

弓腰 nghĩa là gì?

弓腰 (gōngyāo) nghĩa là cúi người, gập eo.

弓腰 đọc thế nào?

弓腰 đọc là gōngyāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 弓腰 là gì?

Âm Hán Việt của 弓腰 là "cung yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.